Mỹ Phẩm Hữu Cơ Chứng Nhận USDA Juice Beauty

Ra mắt năm 2005, Juice Beauty là thương hiệu tiên phong chứng minh được sự hiệu quả chăm sóc da bằng phương pháp thiên nhiên hữu cơ.

THUẦN CHAY . KHÔNG BẠO HÀNH ĐỘNG VẬT . PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

Với 16 năm phát triển, Juice Beauty luôn là thương hiệu chăm sóc da hữu cơ hàng đầu được nhắc đến trong các tạp chí và giải thưởng làm đẹp uy tín như InStyle, ELLE, Allure, Nature Health… Juice Beauty luôn lắng nghe, thấu hiểu để cải tiến và tạo ra các dòng dưỡng da lẫn trang điểm vượt mong đợi của mọi phụ nữ mà minh chứng là bộ sưu tập PHYTO-PIGMENTS™ đang gây bão trong thời gian gần đây.

Juice Beauty là dòng chăm sóc da hữu cơ duy nhất đạt được mục tiêu không tưởng là vừa chăm sóc da an toàn mà vẫn đạt hiệu quả vượt mong đợi.

NGHIÊN CỨU VÀ ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH KỸ LƯỠNG

Với bất kỳ sản phẩm nào cũng được đội ngũ nghiên cứu công phu, tỉ mỉ với hàng ngàn thử nghiệm nghiêm túc để đảm bảo hiệu quả chăm sóc da tốt nhất. Vì thế Juice Beauty luôn tự hào là thương hiệu được chứng minh lâm sàng độ hiệu quả mà không phải thương hiệu nào cũng có được.

NGUYÊN LIỆU AN TOÀN HƠN CẢ THỨC ĂN

Tuân thủ nghiêm ngặt quy trình tuyển chọn nguyên liệu công phu từ gieo trồng > thu hoạch > chế biến đạt chứng nhận hữu cơ USDA tại Mỹ. Juice Beauty mang sản phẩm an toàn bậc nhất đến tay người tiêu dùng.

BƯỚC CHUYỂN ĐỘT PHÁ LOẠI BỎ HOÀN TOÀN HÓA CHẤT

Juice Beauty sở hữu công nghệ đặc biệt giúp thu nhận 100% tinh chất thiên nhiên giúp đảm bảo độ hiệu quả chăm sóc da vượt trội mà không cần sử dụng hóa chất.

* Lưu ý: Juice Beauty được công ty TNHH Jojoba nhập khẩu và phân phối độc quyền tại Việt Nam. Chúng tôi không chịu trách nhiệm cho những sản phẩm Quý khách mua ở các shop xách tay hoặc không rõ nguồn gốc, không thông qua hệ thống phân phối của chúng tôi.


DANH SÁCH NHỮNG THÀNH PHẦN JUICE BEAUTY TUYỆT ĐỐI KHÔNG SỬ DỤNG

Những thành phần này có thể xuất hiện thường xuyên trong những sản phẩm làm đẹp thông dụng. Nhưng vì sự ảnh hưởng nguy hại tới môi trường, động vật và sức khoẻ con người nên Juice Beauty tuyệt đối không sử dụng.

  • C12-15 alkyl lactate
  • 1,2 hexanediol
  • 2-carboxy-1methylpyridinium chloride
  • acetamide MEA
  • acetone
  • acrylates copolymer
  • acrylic acid/vp crosspolymer
  • aerosol sprays
  • alcloxa
  • aldioxa
  • alkyl benzoate
  • alkyldimethylamine oxide
  • alpha arbutin
  • aluminum chlorohydrate
  • aluminum glycinate
  • aluminum hydroxide
  • aluminum oxide
  • aluminum powder
  • amino-guanadine
  • aminomethyl propanol
  • Aminopropyl Ascorbyl Phosphate
  • ammonia
  • ammonium alum
  • ammonium laureth sulfate
  • ammonium lauryl sulfate
  • ammonium polacrylate
  • ammonium xylene sulfonate
  • AMP
  • Arbutin
  • artificial colors
  • atelocollagen
  • avobenzone
  • babassuamidopropalkonium chloride
  • babassuamidopropyl betaine
  • behenalkonium chloride
  • behenamidopropyl hydroxyethyl dimonium chloride
  • behenoxy dimethicone
  • benzalkonium chloride
  • benzethonium chloride
  • benzocaine
  • benzophenone
  • benzyl PCA
  • betaine
  • BHA (butylated hydroxyanisole)
  • BHT (butylated hydroxytoluene)
  • Bis Diglyceryl Polyacyladipate-2
  • Bis-Behenyl/Isostearyl/Phytosteryl Dimer Dilinoleyl Dimer Dilinoleate
  • bismuth oxychloride
  • Blue WS 1430
  • boron nitride
  • Brassicamidopropyl Dimethylamine
  • bronopol
  • bumetrizole
  • Butyl methoxydibenzoylmethane
  • butylene glycol
  • butylene/ethylene/styrene copolymer
  • butylparaben
  • Butylphenyl methylpropianol
  • C 11-15 Pareth 12
  • C 12-14 Olefin Sulfonate
  • C 12-15 Alkyl octanoate
  • C 13-14 Isoparaffin
  • C12-20 Acid PEG-8 Ester
  • C18-38 alkyl hydroxystearol stearate
  • Calcium Aluminum Borosilicate Silica
  • capryl isostearate
  • Caprylic/Capric Triglyceride (and) Diacetyl Boldine
  • Carbowax (see polyethylene glycol)
  • carmine
  • castor oil/IPDI copolymer
  • Castoryl maleate
  • CDE (see cocomide DEA)
  • ceresin
  • certified colors
  • ceteareth 2 À 100
  • ceteareth 5 – 20
  • Cetearyl Ethylhexanote
  • cetearyl isononanoate
  • cetearyl methicone
  • Ceteth -20 Phosphate
  • cetrimonium bromide
  • cetyl betaine
  • Cetylpyridinium Chloride chlorphenesin
  • Cinnamidopropyltrimonium chloride Coal tar dyes
  • Cocamide DEA
  • Cocamide MEA
  • cocamide MIPA
  • cocamidopropyl pg-dimonium chloride
  • cocamidopropyl PG-dimonium chloride phosphate
  • Cocamidopropylamine Oxide
  • cocamine oxide
  • cochineal
  • coco betaine
  • coco phosphatidyl pg-dimonium chloride
  • Cocoamphocarboxyglycinate
  • Cocodimonium Hydroxypropyl Hydrolyzed Rice Protein
  • colloidal anhydrous silica
  • colloidal minerals
  • colloidal silver
  • Copolymer
  • Copper disodium EDTA
  • corn glycol
  • Cyclomethicone
  • Cyclopentasiloxane
  • cyclotetrasiloxane
  • diazolidinyl urea dibutyl phthlate
  • dicaprylyl carbonate
  • dicaprylyl ether
  • dicetyldimonium chloride
  • diethanolamine (DEA) diethylhexyl phthalate
  • dihydroxyacetone
  • diisopropyl dimerate
  • Diisostearyl Malate
  • dimethicone copolyol
  • dimethicone crosspolymer-3
  • Dimethicone glycereth-2 cocoate
  • dimethyl capramide
  • Dimethyl oxobenzo dioasilane
  • Dimethyl Phenyl 2-Butanol
  • dimethylmethoxy chromanyl palmitate
  • dimethylpolysiloxane
  • dioctyl sodium sulfosuccinate (DSS)
  • dipalmitoyl hydroxyproline
  • Dipentaerythrityl
  • dipetaerythrityl hexahydroxystearate/hexastearate/hex arosinate
  • dipolyhydroxystearate
  • dipropylene glycol
  • disodium EDTA
  • Disodium laureth sulfosuccinate
  • disodium oleamido succinate
  • Distarch Phospate Acetate
  • distearate 75
  • Disteardimonium Hectoride
  • DMDM hydantoin
  • EDTA
  • EGMS
  • emu oil
  • Equine oil
  • ethoxydiglycol
  • ethoxydiglycol oleate
  • Ethyhexyl Methoxycrylene
  • ethyl acetate
  • ethyl diglycol (see polyethylene glycol)
  • ethyl methoxycinnamate
  • ethyl vanillin
  • ethylene glycol
  • Ethylhexyl isononanoate
  • Ethylhexyl Methoxycrylene
  • Ethylyhexyl Salicylate
  • FD & C colors
  • fragrance, synthetic (botanical fragrance, parfum, etc.)
  • formaldehyde formaldehyde releasers or donors
  • Fullerenes
  • gelatin
  • germaben
  • germall
  • Glycereth-2 cocoate
  • Glycereth-26
  • glycereth-7 cocoate
  • Glyceryl (tetradecanoate/hexadecanoate/octade canoate/ricinoleate/eicosadioate)
  • glyceryl isostearate
  • glyceryl polyacrylate
  • Glyceryl rosinate
  • Guaiazulene
  • Hexadecanol
  • Hexadecyl Isononanoate
  • Hexahydroxystearate/ Hexastearate/Hexarosinate hexyl laurate
  • hexylene glycol
  • homosalate
  • human placental protein
  • Hydrogenated Polydecene
  • Hydrolyzed Vegetable Protein PG- Propyl Silanetriol
  • hydroquinone
  • hydrotalcite
  • Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  • Hydroxyethyl Soyamide
  • Hydroxyethyl urea
  • Hydroxypropyl Polysiloxane
  • Hydroxypropyltrimonium Honey
  • imidazolidinyl urea
  • iodopropynyl butylcarbamate
  • IPDI
  • Isobutane
  • Isoceteth-20
  • isocetyl isostearate
  • Isocetyl Stearate
  • Isododecane
  • Isohexadecane
  • Isononyl Isononanoate
  • Isopentane
  • isopentyldiol
  • isopropyl methylphenol
  • isopropyl myristate
  • Isopropyl phenyl dimethicone
  • Isopropyl Titanium Triisostearate
  • Isostearyl Isostearate
  • kojic acid
  • lactamidopropyl trimonium chloride
  • Lauramide MEA
  • Lauramidopropylamine Oxide
  • Laureth-7
  • laurethsulfosuccinate
  • Lauryl Amidopropyl Betaine
  • Lauryl betaine
  • lauryl glucoside betaine Lead acetate or other lead compounds
  • Magnesium Aluminum Silicate
  • Magnesium Myristate
  • MEA-containing ingredients mercury
  • Melanin
  • methoxycinnamate
  • Methyl Gluceth-10
  • methyl glyceth-20
  • methyl glycol
  • methyl nicotinate
  • Methyl Propanediol
  • methyl rapeseed extract
  • Methyl soyate
  • methylchloroisothiazolinone
  • methylisothiazolinone
  • methylparaben
  • methylsilanol mannuronate
  • microcrystalline wax
  • mineral oil
  • myristic acid
  • myristyl alcohol
  • myristyl ether sulfate
  • Myristyl Lactate
  • nanotechnology ingredients
  • nitrocellulose
  • nonoxynol 10
  • Nylon-12
  • octadecanol
  • octinoxate
  • octisalate
  • octocrylene
  • Octyl dimethyl PABA
  • Octyl Dodecyl Neopentanoate
  • octyl methoxycinnamate
  • Octyldecanol
  • Octyldodecanol
  • Oleamidopropyl dimethylamine
  • Olefin Sulfonate
  • oleth (2-50)
  • oleth-20
  • oleth-3-phosphate
  • Oleyl Oleate
  • oxybenzone
  • P-phenylenediamine
  • PABA (Para-Aminobenzoic Acid
  • Palmitoyl dipeptide-5 diaminobutyloyl hydroxythreonine
  • Palmitoyl dipeptide-5 diaminohydroxybutylrate panthenyl ethyl ether
  • panthenyl triacetate
  • Para-Aminobenzoic Acid (see PABA)
  • parabens
  • paraphenylenediamine
  • parfum
  • parsol
  • PCA-ethyl cocoyl arginate
  • pearl powder
  • PEG (see polyethylene glycol)
  • PEG 35 (stearate) castor oil
  • PEG-10 Sunflower Glycerides
  • PEG-120 Methyl Glucose Dioleate
  • PEG-150 distearate
  • PEG-150 Pentaerythrityl Tetrastearate
  • PEG-20 glyceryl triisostearate
  • PEG-20, 100 stearate
  • PEG-40 hydrogenated castor oil
  • Peg-55 Propylene Glycol Oleate
  • PEG-6 Caprylic/Capric glycerides
  • PEG-7 Glyceryl Cocoate
  • PEG/PPG-20/15 dimethicone
  • pentaerythrityl distearate
  • Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate
  • Pentaerythrityl Tetra-Di-T-Butyl Hydroxyhydrocinnamate
  • Pentaerythrityl Tetraisostearate
  • pentaerythrityl tetrastearate
  • Pentasodium Pentetate
  • pentylene glycol
  • Perflouroisohexane
  • petrolatum
  • phenyl-butyl-nitrate
  • phenylbenzimidazole-5-sulfonic acid
  • Phenylpropanol
  • phenyltrimethicone
  • phthalate
  • placental protein
  • polaxamer 335
  • polyacrylamide
  • Polyacrylate-13
  • Polybutene
  • Polydecene
  • Polyethylene
  • polyethylene glycol (PEG)
  • Polyglyceryl -10 Behenate/Eicosadioate
  • polyglyceryl -2 dipolyhydroxystearate
  • Polyglyceryl Methacrylate
  • polyglyceryl-3 diisostearate
  • Polyglyceryl-3 Polyricinoleate
  • polyglyceryl-3 stearate
  • Polyglyceryl-4 Isostearate
  • polyimide 1
  • polyisobutene
  • polypropylene glycol
  • Polyquaternium 7, 10, 11
  • Polyquaternium-51
  • polysilicone-11, -15
  • Polyurethane-14
  • polyvinylpyrrolidone
  • potassium alum
  • Potassium C12-13 Alkyl Phosphate
  • potassium iodide
  • Potassium Myristate
  • PPG-12/SMDI Copolymer
  • PPG-15 stearyl ether
  • PPG-30
  • Propyl Gallate
  • propylene carbonate
  • propylene glycol
  • propylene glycol alginate
  • Propylheptyl Caprylate
  • propylparaben
  • Providone (see polyvinylpyrrolidone)
  • PTFE (teflon)
  • pvp/eicosene copolymer
  • pvp/va copolymer
  • Quaternium 87
  • Quaternium 95 (and) 1,3 Propanediol
  • quaternium-15
  • quaternium-18
  • Ricinoleylpropyl PG-Dimonium Chloride Phosphate
  • Silanetriol
  • Silica Dimethyl Silylate
  • silica silylate
  • silver citrate silver dihydrogen citrate
  • simethicone
  • soapstone (see talc)
  • sodium acrylate
  • sodium bisulfite
  • Sodium C14-16 Olefin Sulfonate
  • sodium cetearyl sulfate
  • Sodium coco-sulfate
  • sodium cocoyl sulfate
  • Sodium Dodecylbenzene Sulfonate
  • Sodium Erythorbate
  • Sodium fluoride
  • sodium hydroxymethylglycinate
  • sodium isostearoyl lactylate
  • sodium laureth sulfate
  • Sodium Lauroyl Methyl Isethionate
  • Sodium Lauryl Glucosideoxyacetate
  • sodium lauryl sulfate
  • Sodium lauryl sulfoacetate
  • sodium lauryl sulfoacetate
  • Sodium metabisulfite
  • Sodium Methyl Oleoyl Taurate
  • sodium myreth sulfate
  • Sodium PEG-7 Olive Oil Carboxylate
  • sodium polyacrylate
  • Sodium sulfate
  • sodium sulfite
  • Sodium Trideceth Sulfate
  • sorbitan isostearate
  • soyamide DEA
  • soyamidopropalkonium chloride
  • stearamidopropyl dimethyl amine
  • Steardimonium
  • Steardimonium Chloride
  • Stearoxytrimethylsilane
  • styrene-pvp copolymer
  • Styrene/acrylates copolymer
  • Sulfated Castor Oil
  • Synthetic Beeswax
  • synthetic fragrance
  • Synthetic Wax
  • talc
  • tallow
  • TEA-Carbomer
  • TEA-Lauryl Sulfate
  • Tetrahydroxypropyl Ethylenediamine
  • tetrasodium EDTA thimerosal
  • tin oxide Toluene
  • Tri Alkyl Citrate
  • tribehenin
  • Triclosan
  • Trideceth-12
  • Tridecyl Neopentanoate
  • tridecyl salicylate
  • triethanolamine (TEA)
  • triethoxycarpylysilane
  • Triethylhexanoin
  • Trihydroxystearin
  • trimethylsiloxysilicate
  • trisodium EDTA (see tetrasodium EDTA)
  • Trisodium ethylenediamine disuccinate
  • tromethamine stearate
  • tropolone
  • Ultramarines
  • urea
  • vanillin
  • Vanillyl Butyl Ether
  • Water Caprolactam/VP/Dimethylaminoethyl Methacrylate Copolymer
  • Wheat germamidopropyl betaine
  • Wheatgermamidopropyl Dimethylamine
  • Zinc pyrithione